come on

/ˈkʌmˌɑːn/
Động từ
  1. (thông tục) Gặp gỡ, khám phá; đến gặp.
    (transitive) To encounter, discover; to come upon.
    Turning the corner, I came on Julia sitting by the riverbank.
    Rẽ vào góc phố, tôi gặp Julia đang ngồi bên bờ sông.
    Từ đồng nghĩa:come across
  2. (Nội động từ) Xuất hiện trên sân khấu hoặc trong buổi biểu diễn.
    (intransitive) To appear on a stage or in a performance.
    I think he's coming on too late after my line.
    Tôi nghĩ anh ấy đến quá muộn sau hàng của tôi.
  3. (transitive, intransitive) Được phát sóng (thông qua một thiết bị) hoặc (của một chương trình phát sóng) để bắt đầu phát.
    (transitive, intransitive) To be broadcast (through a device), or (of a broadcast) to begin playing.
    I was going to turn off the TV, but my favorite show came on.
    Tôi định tắt TV nhưng chương trình yêu thích của tôi vẫn chiếu.
  4. (nội động) Tiến bộ, phát triển; đi cùng.
    (intransitive) To progress, to develop; to come along.
    The new garden is coming on nicely.
    Khu vườn mới sắp đẹp rồi.
Thán từ
  1. Hãy đi cùng với tôi; cùng tôi đi nhé.
    Come along with me; join me in going.
    I'll show you where the auditorium is. Come on!
    Tôi sẽ chỉ cho bạn khán phòng ở đâu. Cố lên!
  2. Từ đồng nghĩa với đi thôi, một lời cổ vũ hoặc thể hiện sự ủng hộ, khuyến khích, &c.
    Synonym of let's go, a cheer or expression of support, encouragement, &c.
    Come on, George! You can win!
    Cố lên, George! Bạn có thể giành chiến thắng!
    Từ đồng nghĩa:let's go
  3. Một biểu hiện của sự hoài nghi.
    An expression of disbelief.
    Come on! You can't possibly expect me to believe that.
    Cố lên! Bạn không thể mong đợi tôi tin điều đó.
  4. Một biểu hiện của sự thất vọng, bực tức hoặc thiếu kiên nhẫn; nhanh lên.
    An expression of frustration, exasperation, or impatience; hurry up.
    Aw, come on! Get on with it!
    Ôi, thôi nào! Hãy tiếp tục với nó!
🎬 Nghe “come on” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish