come on
/ˈkʌmˌɑːn/Động từ
- (thông tục) Gặp gỡ, khám phá; đến gặp.(transitive) To encounter, discover; to come upon.Turning the corner, I came on Julia sitting by the riverbank.Rẽ vào góc phố, tôi gặp Julia đang ngồi bên bờ sông.Từ đồng nghĩa:come across
- (Nội động từ) Xuất hiện trên sân khấu hoặc trong buổi biểu diễn.(intransitive) To appear on a stage or in a performance.I think he's coming on too late after my line.Tôi nghĩ anh ấy đến quá muộn sau hàng của tôi.
- (transitive, intransitive) Được phát sóng (thông qua một thiết bị) hoặc (của một chương trình phát sóng) để bắt đầu phát.(transitive, intransitive) To be broadcast (through a device), or (of a broadcast) to begin playing.I was going to turn off the TV, but my favorite show came on.Tôi định tắt TV nhưng chương trình yêu thích của tôi vẫn chiếu.
- (nội động) Tiến bộ, phát triển; đi cùng.(intransitive) To progress, to develop; to come along.The new garden is coming on nicely.Khu vườn mới sắp đẹp rồi.
Thán từ
- Hãy đi cùng với tôi; cùng tôi đi nhé.Come along with me; join me in going.I'll show you where the auditorium is. Come on!Tôi sẽ chỉ cho bạn khán phòng ở đâu. Cố lên!
- Từ đồng nghĩa với đi thôi, một lời cổ vũ hoặc thể hiện sự ủng hộ, khuyến khích, &c.Synonym of let's go, a cheer or expression of support, encouragement, &c.Come on, George! You can win!Cố lên, George! Bạn có thể giành chiến thắng!Từ đồng nghĩa:let's go
- Một biểu hiện của sự hoài nghi.An expression of disbelief.Come on! You can't possibly expect me to believe that.Cố lên! Bạn không thể mong đợi tôi tin điều đó.
- Một biểu hiện của sự thất vọng, bực tức hoặc thiếu kiên nhẫn; nhanh lên.An expression of frustration, exasperation, or impatience; hurry up.Aw, come on! Get on with it!Ôi, thôi nào! Hãy tiếp tục với nó!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “come on” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish